DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH
 SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

 
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 07/2001/ttlt/bkh-tctk
ngày 01 tháng 11 năm 2001 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Tổng cục Thống kê)

Mã số

Ngành, nghề kinh doanh

Mã tương ứng với Hệ thống ngành

KTQD

A. Nông nghiệp và lâm nghiệp

01

Nông nghiệp và các hoạt động dịch vụ có liên quan

01

011

Trồng trọt

011

0111-011100

Trồng lúa

0111

0112-011200

Trồng cây lương thực có hạt khác

0112

0113

Trồng cây công nghiệp

0113

01131

Trồng cây công nghiệp ngắn ngày

011311

Trồng mía

011312

Trồng củ cải đường

011313

Trồng bông

011314

Trồng đay, gai, cói

011315

Trồng đỗ tương

011316

Trồng lạc (đậu phộng)

011317

Trồng vừng

011319

Trồng cây công nghiệp ngắn ngày khác

01132

Trồng cây công nghiệp dài ngày

011321

Trồng cây cao su

011322

Trồng cây cà phê

011323

Trồng cây chè

011324

Trồng cây điều

011325

Trồng cây hạt tiêu

011326

Trồng dừa

011327

Trồng cây dâu nuôi tằm

011329

Trồng cây công nghiệp dài ngày khác

0114

Trồng cây dược liệu

0114

01141-011410

Trồng cây tam thất

01142-011420

Trồng cây hương nhu

01149-011490

Trồng cây dược liệu khác

0115-011500

Trồng cây ăn quả

0115

0116-011600

Trồng rau đậu, cây gia vị

0116

0117-011700

Trồng cây chất bột lấy củ

0112

0118-011800

Trồng hoa, cây cảnh

0116

0119-011900

Trồng các loại cây khác

0117

012

Chăn nuôi.

012

0121

Chăn nuôi gia súc

0121

01211

Chăn nuôi đại gia súc

012111

Chăn nuôi bò sữa

012112

Chăn nuôi bò thịt

012113

Chăn nuôi trâu

012114

Chăn nuôi dê

012115

Chăn nuôi ngựa

012116

Chăn nuôi cừu

012117

Chăn nuôi hươu, nai

012118

Chăn nuôi gấu

012119

Chăn nuôi đại gia súc khác

01212

Chăn nuôi lợn

012121

Chăn nuôi lợn thịt

012122

Chăn nuôi lợn sữa

012123

Chăn nuôi lợn giống

0122

Chăn nuôi gia cầm

0122

01221

Nuôi gia cầm

012211

Nuôi gà lấy trứng

012212

Nuôi gà thịt

012213

Nuôi ngan

012214

Nuôi vịt

012215

Nuôi ngỗng

012219

Nuôi gia cầm khác

0123

Chăn nuôi khác

0123

01231

Nuôi tiểu gia súc

012311

Nuôi thỏ

012312

Nuôi chó

012313

Nuôi mèo

012319

Chăn nuôi các loại tiểu gia súc khác

01232-012320

Nuôi đà điểu

01233-012330

Nuôi chim

01234-012340

ấp trứng gia cầm

01235

Nuôi bò sát

012351

Nuôi rắn

012352

Nuôi trăn

012353

Nuôi rùa, ba ba

012354

Nuôi cá sấu

012355

Nuôi các loại bò sát khác

01236

Nuôi côn trùng

012361

Nuôi tằm

012362

Nuôi ong lấy mật

012369

Nuôi các loại côn trùng khác

013

Trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp

013-0130

014

Các hoạt động hỗ trợ trồng trọt và chăn nuôi

(trừ hoạt động thú y)

014-0140

0141

Các dịch vụ hỗ trợ trồng trọt

01411-014110

Dịch vụ cung cấp giống cây trồng

01412-014120

Dịch vụ hướng dẫn kỹ thuật trồng trọt

 

01413-014130

Dịch vụ thu hoạch cây trồng

01414-014140

Dịch vụ làm đất, tưới tiêu, chăm bón

01415-014150

Dịch vụ quản lý trang trại

01416-014160

Dịch vụ bảo vệ thực vật

01419-014170

Các dịch vụ hỗ trợ trồng trọt khác

0142

Hoạt động hỗ trợ chăn nuôi

01421-014210

Dịch vụ cung cấp giống vật nuôi

01422-014220

Dịch vụ cung cấp kỹ thuật nuôi

01423-014230

Dịch vụ chăm sóc động vật cảnh

01429-014290

Các hoạt động hỗ trợ chăn nuôi khác

015-015000

Thuần dưỡng thú và các hoạt động dịch vụ liên quan

015-0150

02

Lâm nghiệp và các hoạt động dịch vụ liên quan

02

021

Trồng rừng

020-0200

0211-021100

Trồng rừng phòng hộ

0212-021200

Trồng rừng tái sinh

0219-021900

Trồng rừng khác

022

Chăm sóc rừng

0221-022100

Chăm sóc rừng trồng

0222-022200

Chăm sóc rừng tự nhiên

023

Thu hoạch sản phẩm rừng

0231-023100

Khai thác và sơ chế gỗ

0232-023200

Thu lượm lâm sản

0233-023300

Thu, hái cây thuốc

0239-023900

Thu hoạch các loại lâm sản khác

024

Hoạt động hỗ trợ lâm nghiệp

0241-024100

Dịch vụ phòng chống cháy rừng

0242-024200

Dịch vụ cung cấp giống cây trồng rừng

0243-024300

Dịch vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng, sản lượng cây rừng

0244-024400

Dịch vụ bảo vệ rừng, kiểm soát vật gây hại cho cây, cho động vật rừng

0245-024500

Dịch vụ chống mối mọt

0249-024900

Các hoạt động hỗ trợ lâm nghiệp khác

B. Thuỷ sản

05

Đánh bắt thuỷ sản, ươm, nuôi trồng thuỷ sản và các hoạt động dịch vụ liên quan.

05

051

Đánh bắt thuỷ sản

050-0500

0511-051100

Đánh bắt cá nước ngọt

0512-051200

Đánh bắt cá nước mặn

0513-051300

Đánh bắt tôm

0514-051400

Đánh bắt cua, ghẹ, ốc, nhuyễn thể hai mảnh vỏ

0515-051500

Thu lượm ngọc trai, yến sào, bọt biển, tảo, san hô

0519-051900

Đánh bắt các loại thuỷ sản khác

052

Nuôi thuỷ sản

050-0500

0521-052100

Nuôi cá (nước mặn, nước ngọt, nước lợ)

0522-052200

Nuôi tôm

0523-052300

Nuôi cua, ghẹ

0524-052400

Nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ

0525-052500

Nuôi ốc

0529-052900

Nuôi các loại thuỷ sản khác